đá mài

Học thuật
Thân thiện
đá mài

Người thợ mài con dao trên hòn đá mài.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đá dùng để mài sắc các vật dụng như dao, kéo: Một loại đá bề mặt nhám, dùng trong lao động sinh hoạt để làm cho lưỡi dao, kéo trở nên sắc bén hơn.
    • Dụng cụ công nghiệp để mài nhẵn, tạo hình các chi tiết bằng kim loại, thủy tinh: Một công cụ chuyên dụng, thường hình dạng kích thước cụ thể, dùng trong gia công khí, kỹ thuật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông tôi thường dùng đá mài để mài con dao đi rừng cho thật sắc.
    • Trong xưởng khí, công nhân sử dụng đá mài để xử lý bề mặt các chi tiết máy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đá mài dầu": Loại đá mài chuyên dụng cần sử dụng cùng dầu nhờn để tăng hiệu quả mài mòn làm mát.

    • Để mài những lưỡi cắt cứng, thợ lành nghề thường dùng đá mài dầu.
  • "Đá mài hai mặt": Loại đá mài hai mặt với độ nhám khác nhau, dùng cho các công đoạn mài thô mài tinh.

    • Chiếc đá mài hai mặt này rất tiện lợi, một mặt để mài , mặt kia để mài sắc.
Biến thể từ gần giống
  • Đá mài kính (danh từ): Loại đá mài chuyên dụng dùng để mài cạnh hoặc tạo hình cho thủy tinh, kính.
  • Bàn mài (danh từ): Thiết bị gắn đá mài, chạy bằng điện, dùng để mài nhanh chính xác.
Từ đồng nghĩa
  • Đá (danh từ): Từ thông dụng trong một số vùng miền, cùng chỉ vật dụng dùng để mài cho sắc.
  • Đá mài dao (danh từ): Cụm từ chỉ chức năng chính của đá mài.
Thành ngữ liên quan
  • "Mài sắt nên kim": Thành ngữ nói về lòng kiên trì, nhẫn nại; liên hệ gián tiếp đến hình ảnh công việc mài giũa (như dùng đá mài).
    • Câu chuyện " công mài sắt ngày nên kim" khuyên người ta phải biết kiên trì.
đá mài

Người thợ mài con dao trên hòn đá mài.

  1. d. 1 Đá dùng để mài dao, kéo, v.v. 2 Dụng cụ để mài các chi tiết bằng kim loại, bằng kính, v.v.